Câu tiếng Anh có từ “disconnect”
133 câu thật có từ disconnect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disconnect nghĩa là ngắt kết nối. disconnect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disconnect
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
With us it has been too long disconnected with our religion.
Từ trong câu: disconnect, long, religion
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Mr. Hidell's telephone has been disconnected."
Từ trong câu: disconnect, mr, telephone
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Note that the line on the right side of the cab has been disconnected and plugged.
Từ trong câu: cab, disconnect, plug, note, line, right, side
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The current was gradually reduced until the arc became like the discharge of a Holtz machine whose condensers have been disconnected.
Từ trong câu: arc, disconnect, reduce, current, gradually, until, become, like
Edward P. Thompson, Roentgen Rays and Phenomena of the Anode and Cathode.. Nguồn: Project Gutenberg #63422. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These disconnected, accidental shreds are patched together into a theory, that the supremacy of the Holy See has been established by a gradual usurpation.
Từ trong câu: gradual, disconnect, accidental, together, theory, holy, see, establish
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disconnect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disconnect sentences | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disconnect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disconnect trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ disconnect hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disconnect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disconnect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disconnect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disconnect: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.