Câu tiếng Anh có từ “disconnect”
133 câu thật có từ disconnect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disconnect nghĩa là ngắt kết nối. disconnect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disconnect
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hence care must be used when disconnecting a capacitor.
Từ trong câu: disconnect, hence, care, use
«Practical Electronics/Capacitors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78795 (bản sửa đổi 4567418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They must be disconnected with planters and plantership, that they may be independent of all colonial parties and interests whatever.
Từ trong câu: disconnect, independent, colonial, party, interest, whatever
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Military training disconnected from its immediate use and application in war must appear to some and indeed to many as a misfit in modern civilized life.
Từ trong câu: disconnect, military, train, immediate, use, application, war, appear
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Clearly, one must look for something disconnected from and out of harmony with the rest of that magnificent drama; something obviously dragged in by the breeches for a purpose.
Từ trong câu: disconnect, clearly, look, something, out, harmony, rest, magnificent
Joseph Gilpin Pyle, The Little Cryptogram A Literal Application to the Play of Hamlet of the Cipher System of Mr. Ignatius Donnelly.. Nguồn: Project Gutenberg #46464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All utilities (water, electricity and natural gas) have to be disconnected.
Từ trong câu: utility, disconnect, water, electricity, natural, gas
«Demolition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511362 (bản sửa đổi 10393293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disconnect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disconnect sentences | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disconnect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disconnect trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ disconnect hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disconnect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disconnect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disconnect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disconnect: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.