Câu tiếng Anh có từ “disconnect”
133 câu thật có từ disconnect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disconnect nghĩa là ngắt kết nối. disconnect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disconnect
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thus, people might disconnect as online interactions can be cruel and feel not personal.
Từ trong câu: disconnect, thus, people, online, interaction, cruel, feel, personal
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Always-on Culture/Research Question 2:/To what extent can we agree with dana boyd’s argument that we are always connected to the network?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396109 (bản sửa đổi 3554503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They must be disconnected with planters and plantership, that they may be independent of all colonial parties and interests whatever.
Từ trong câu: disconnect, independent, colonial, party, interest, whatever
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you re-study the successive chapters, the details you may at first understand but vaguely in a disconnected way will be clear.
Từ trong câu: disconnect, chapter, detail, successive, clear, be, study, first
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disconnect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disconnect sentences | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disconnect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disconnect trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ disconnect hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disconnect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disconnect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disconnect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disconnect: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.