Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disconnect”

133 câu thật có từ disconnect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disconnect nghĩa là ngắt kết nối. disconnect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disconnect

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Then Elma opened her lips like one who talks in her sleep, and spoke out twice in two short disconnected sentences.

    Từ trong câu: disconnect, open, lip, like, talk, sleep, speak, out

    Grant Allen, What's Bred in the Bone. Nguồn: Project Gutenberg #6010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disconnect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disconnect sentences57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disconnect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disconnect trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ disconnect hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disconnect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disconnect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disconnect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disconnect: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.