Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diligently”

123 câu thật có từ diligently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diligently nghĩa là siêng năng. diligently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with diligence; in a diligent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diligently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The College was only twenty miles distant from Edgehill and soon our ambitious youth was diligently pursuing his studies within its walls.

    Từ trong câu: diligently, college, twenty, mile, distant, soon, ambitious, youth

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A tree stood on the edge of the bank, and Sapt, silently and diligently, set to make fast the rope.

    Từ trong câu: fast, diligently, edge, silently, tree, stand, bank, set

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so they went on with one foolish tale after another, while Peter put in a word now and then, and Curdie diligently held his peace.

    Từ trong câu: foolish, diligently, go, tale, another, put, word, now

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Read it carefully, study it diligently, treasure up the sacred words in your memory, and act up to its teachings."

    Từ trong câu: memory, carefully, diligently, teaching, treasure, sacred, teach, read

    Mary E. Ropes, The story of Mary Jones and her Bible. Nguồn: Project Gutenberg #77715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diligently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laboured diligently30 lần
labored diligently25 lần
searched diligently42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligently trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ diligently hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diligently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligently: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.