Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diligently”

123 câu thật có từ diligently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diligently nghĩa là siêng năng. diligently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with diligence; in a diligent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diligently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In order to attain these requisites, conciseness, concentration, and arrangement of thought must be diligently studied.

    Từ trong câu: diligently, concentration, order, attain, arrangement, think, study

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is, then, no total failure to honest exertion, for he who diligently labors must in some way reap.

    Từ trong câu: diligently, total, failure, honest, labor, way, reap

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tenderly as they tried to break it, she fainted away, and had to be nursed back to life and diligently cared for.

    Từ trong câu: diligently, tenderly, try, break, faint, away, nurse, back

    Emily Sarah Holt, Earl Hubert's Daughter The Polishing of the Pearl - A Tale of the 13th Century. Nguồn: Project Gutenberg #24085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And 'he that cometh to God must believe that He is, and that He is the rewarder of such as diligently seek Him.'

    Từ trong câu: diligently, come, god, believe, seek

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diligently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laboured diligently30 lần
labored diligently25 lần
searched diligently42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligently trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ diligently hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diligently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligently: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.