Câu tiếng Anh có từ “diligently”
121 câu thật có từ diligently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diligently nghĩa là siêng năng. diligently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with diligence; in a diligent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diligently
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It seems strange now to say, that until then, he had diligently nursed the hope that as a painter he should achieve great success.
Từ trong câu: diligently, seem, strange, now, until, nurse, hope, painter
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diligently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| laboured diligently | 30 lần |
| labored diligently | 25 lần |
| searched diligently | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diligently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diligently trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ diligently hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diligently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diligently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diligently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diligently: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.