Câu tiếng Anh có từ “dialogue”
105 câu thật có từ dialogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dialogue nghĩa là đối thoại. dialogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dialogue
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Christians must think your Dialogue of the Dead no less irreligious than their opponents think mine, and infinitely more absurd.
Từ trong câu: dialogue, think, dialog, dead, less, opponent, absurd
Walter Savage Landor, Imaginary Conversations and Poems: A Selection. Nguồn: Project Gutenberg #21628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Dialogue necessarily takes the form of a narrative, because Socrates has to be described acting as well as speaking.
Từ trong câu: dialog, dialogue, necessarily, narrative, take, form, because, describe
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must not neglect this unity, but neither must we attempt to confine the Platonic dialogue on the Procrustean bed of a single idea.
Từ trong câu: dialog, dialogue, neglect, unity, neither, attempt, confine, bed
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That bit of dialogue was a sample of what the heart-sick miserable girl had to endure constantly when Uncle Thatcher was not present.
Từ trong câu: dialog, miserable, uncle, sample, constantly, dialogue, sick, bit
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dialogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dialogue trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ dialogue hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dialogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dialogue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dialogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dialogue: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.