Câu tiếng Anh có từ “dialogue”
105 câu thật có từ dialogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dialogue nghĩa là đối thoại. dialogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dialogue
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I could not help smiling at a dialogue between two of these gentlemen, which I overheard a few nights ago at the Bedford Coffee-house.
Từ trong câu: dialogue, help, smile, dialog, gentleman, night, ago, coffee
Joseph, 1843-1908 [Compiler] Grego, Thackerayana: Notes and Anecdotes. Nguồn: Project Gutenberg #44563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if virtue and knowledge are one, then virtue can be taught; the end of the Dialogue returns to the beginning.
Từ trong câu: dialog, dialogue, virtue, knowledge, teach, end, return, begin
428? BCE-348? BCE Plato, Protagoras. Nguồn: Project Gutenberg #1591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is not much in the other Dialogues which can be compared with the “Apology”.
Từ trong câu: apology, compare, dialog, dialogue, much
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both applied and abstract learners can benefit from using dialogue in the classroom.
Cả người học ứng dụng và người học trừu tượng đều có thể hưởng lợi từ việc sử dụng đối thoại trong lớp học.
Từ trong câu: learner, abstract, dialog, dialogue, apply, benefit, use, classroom
«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102929 (bản sửa đổi 3835112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dialogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dialogue trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ dialogue hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dialogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dialogue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dialogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dialogue: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.