Câu tiếng Anh có từ “dialogue”
103 câu thật có từ dialogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dialogue nghĩa là đối thoại. dialogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dialogue
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In formulating the hypothesis of the 'Dialogues,' M. Renan indicates one of them.
Từ trong câu: formulate, dialog, dialogue, hypothesis, be, indicate
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dialogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dialogue trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ dialogue hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dialogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dialogue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dialogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dialogue: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.