Câu tiếng Anh có từ “dialogue”
103 câu thật có từ dialogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dialogue nghĩa là đối thoại. dialogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dialogue
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The men approached as cautiously as their condition would permit; while Anthony, overhearing the latter part of their dialogue, sat somewhat insecurely on his perch.
Từ trong câu: overhear, dialogue, insecurely, man, approach, condition, permit, latter
John Roby, Traditions of Lancashire, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #25256. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While writing the dialogue, Carruth studied physics, so the conversations would sound real.
Trong khi viết đoạn hội thoại, Carruth nghiên cứu vật lý nên các đoạn hội thoại nghe có vẻ chân thực.
Từ trong câu: physics, dialog, dialogue, write, study, conversation, sound, real
«Primer (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476579 (bản sửa đổi 10967070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The "musical anhedonic" would not have been able to set up the basis of a dialogue between perception, memory, and pleasure in the brain.
Từ trong câu: brain, dialog, basis, dialogue, perception, musical, able, set
«Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dialogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dialogue trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ dialogue hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dialogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dialogue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dialogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dialogue: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.