Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diagnose”

119 câu thật có từ diagnose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diagnose nghĩa là chẩn đoán. diagnose là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or distinguish the nature of a problem or an illness through a diagnostic analysis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diagnose

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A score of ungallant fellows, including several whom I should have diagnosed as ladies' men, opposed the removal, but they were outnumbered eight to one.

    Từ trong câu: diagnose, score, fellow, include, several, lady, man, oppose

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 153, August 22, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #10450. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He diagnosed my case, and pronounced my lungs perfectly sound; and declared that if I should live an hundred years I'd never have lung trouble.

    Từ trong câu: diagnose, case, pronounce, lung, perfectly, sound, declare, live

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So a person from one of those religions should not be diagnosed as paranoid just because he/she has this belief.

    Vì vậy, một người thuộc một trong những tôn giáo đó không nên bị chẩn đoán là hoang tưởng chỉ vì họ có niềm tin này.

    Từ trong câu: religion, diagnose, person, because, belief

    «Paranoia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21130 (bản sửa đổi 10721755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If diagnosed during its incipiency, remedial measures such as are usually employed to treat sprains, are indicated and later the parts should be blistered.

    Từ trong câu: remedial, diagnose, measure, usually, employ, treat, indicate, late

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diagnose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diagnose with bipolar44 lần
diagnose with parkinson's36 lần
diagnose with adhd39 lần
diagnose with alzheimer's31 lần
psychiatric diagnose32 lần
diagnose with pancreatic24 lần
diagnose with cancer69 lần
clinically diagnose23 lần
diagnose with schizophrenia26 lần
diagnose with autism25 lần
diagnose with covid33 lần
diagnose with leukemia18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagnose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagnose trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ diagnose hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diagnose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagnose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagnose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagnose: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.