Cụm từ đi cùng với: diagnose
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “diagnose”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
Danh sách cụm từ đi cùng “diagnose”
Hiển thị 12 / 12 mẫu ghépdiagnose with bipolarlogDice 8.0
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 44 lần
diagnose with parkinson'slogDice 7.9
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 36 lần
diagnose with adhdlogDice 7.9
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 39 lần
diagnose with alzheimer'slogDice 7.7
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 31 lần
psychiatric diagnoselogDice 7.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 32 lần
diagnose with pancreaticlogDice 7.4
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 24 lần
diagnose with cancerlogDice 7.4
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 69 lần
clinically diagnoselogDice 7.3
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 23 lần
diagnose with schizophrenialogDice 7.3
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 26 lần
diagnose with autismlogDice 7.3
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 25 lần
diagnose with covidlogDice 7.1
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 33 lần
diagnose with leukemialogDice 7.0
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 18 lần
Đối chiếu cách dùng của “diagnose”
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.