Câu tiếng Anh có từ “developed”
136 câu thật có từ developed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: developed nghĩa là phát triển. developed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being changed over time so as to be e.g. stronger or more complete or more useful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ developed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I haven't developed them, and you don't have to send me any copies of them back."
Từ trong câu: developed, develop, copy, send, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They must have developed for themselves what might be called a sixth sense--a power of feeling in the air what the men about were thinking of them.
Từ trong câu: developed, develop, themselves, call, sense, power, feel, air
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The choice of method has to be carefully tailored to the exact form of hypothesis developed earlier in the realist evaluation cycle.
Việc lựa chọn phương pháp phải được điều chỉnh cẩn thận cho phù hợp với dạng giả thuyết chính xác được phát triển trước đó trong chu trình đánh giá hiện thực.
Từ trong câu: hypothesis, developed, evaluation, tailor, choice, cycle, realist, exact
«Saylor.org's Comparative Politics/Privatization in Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280820 (bản sửa đổi 3117066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A passion for card-playing is called forth, developed, and must be satisfied, even though it takes one in low places among vile associates.
Từ trong câu: associate, satisfied, developed, card, satisfy, passion, develop, forth
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Confiding and harmless as children, we were blind to the enigmatical hatred which has to an appalling extent developed all around us.
Từ trong câu: harmless, blind, extent, developed, appalling, appal, confide, appall
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ developed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developed trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ developed hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ developed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developed: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.