Câu tiếng Anh có từ “detrimental”
129 câu thật có từ detrimental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detrimental nghĩa là có hại. detrimental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `to') causing harm or injury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detrimental
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Each individual must also realize that his or her actions, whether beneficial or detrimental, impact the entire group.
Từ trong câu: detrimental, individual, realize, action, whether, beneficial, impact, entire
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Respect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251064 (bản sửa đổi 4410805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before being performed, a play had to be licensed by the Master of the Revels to make sure that there was nothing detrimental to the peace and public order.
Từ trong câu: detrimental, perform, play, license, master, make, sure, nothing
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It certainly does not seem to have much influence on some, but the unhealthy conditions that result must be detrimental to the inmates.
Từ trong câu: unhealthy, detrimental, certainly, seem, much, influence, condition, result
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Naturally the intellectual development is restricted, and this starving of the mentality of the women must have a result detrimental to the rising generation.
Từ trong câu: starve, detrimental, restrict, starving, naturally, intellectual, development, woman
Elizabeth Cooper, The Harim and the Purdah: Studies of Oriental Women. Nguồn: Project Gutenberg #63959. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detrimental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| detrimental effects | 152 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detrimental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detrimental trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ detrimental hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detrimental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detrimental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detrimental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detrimental: can và could (31 câu), Câu phủ định (20 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.