Câu tiếng Anh có từ “destiny”
291 câu thật có từ destiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: destiny nghĩa là định mệnh. destiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ destiny
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What did it lack of being one of the most beautiful of human destinies?
Từ trong câu: destiny, lack, beautiful, human
George Sand, She and he; Lavinia; Memoir. Nguồn: Project Gutenberg #68045. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What strange trick of Destiny had willed it here, in Nash’s hands?
Từ trong câu: destiny, strange, trick, will, hand
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 135. April 10, 1915; Straight to the Goal; Or, Nick Carter's Queer Challenge. Nguồn: Project Gutenberg #66486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What are man’s destinies, according to you, my friends, after his demise?”
Theo các bạn, số phận của con người là gì sau khi chết?”
Từ trong câu: demise, destiny, accord, friend
Anatole France, The White Stone. Nguồn: Project Gutenberg #49092. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, by interweaving our destiny with that of any part of Europe, entangle our peace and prosperity in the toils of European ambition, rivalship, interest, humor, or caprice?
Từ trong câu: interweave, destiny, part, peace, prosperity, toil, ambition, interest
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who feels the thrilling fear or trembling hope there is in words whereon the destinies of himself do hang?
Từ trong câu: thrilling, feel, thrill, fear, tremble, hope, word, destiny
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng destiny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ destiny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destiny trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ destiny hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ destiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destiny gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destiny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destiny: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.