Câu tiếng Anh có từ “desolation”
106 câu thật có từ desolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desolation nghĩa là sự tàn phá. desolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being decayed or destroyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desolation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“It is well that you come here to whine over the desolation that you have made.
Từ trong câu: desolation, well, come, make
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not for the first time in history the desolation of a kingdom has been wrought by time-serving politicians.
Từ trong câu: desolation, first, time, history, kingdom, serve, politician
Norman Maclean, Stand Up, Ye Dead. Nguồn: Project Gutenberg #33636. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cold is excessive, and many of my unfortunate comrades have already found a grave amidst this scene of desolation.
Từ trong câu: desolation, excessive, grave, cold, many, unfortunate, already, find
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have stood in both of these valleys myself after German retreats and so can bespeak as personal evidence the desolation which they left behind.
Từ trong câu: desolation, stand, valley, myself, retreat, personal, evidence, leave
Edward Hungerford, With the Doughboy in France: A Few Chapters of an American Effort. Nguồn: Project Gutenberg #40087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desolation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desolation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desolation trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ desolation hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desolation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desolation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desolation: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.