Câu tiếng Anh có từ “desolation”
138 câu thật có từ desolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desolation nghĩa là sự tàn phá. desolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being decayed or destroyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desolation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Can the first disappointment of a strong heart rank with the terrible desolation of a wrecked old age?
Từ trong câu: desolation, first, disappointment, strong, heart, rank, terrible, old
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was this desolation but another link in the chain of doom which seemed drawing tight around us?
Từ trong câu: doom, tight, link, around, drawing, desolation, another, chain
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desolation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desolation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desolation trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ desolation hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desolation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desolation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desolation: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.