Câu tiếng Anh có từ “desktop”
81 câu thật có từ desktop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desktop nghĩa là máy tính để bàn. desktop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the top of a desk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desktop
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Desktop computers (those which must remain stationary while in use) offer better value for money.
Từ trong câu: desktop, computer, remain, use, offer, better, value, money
«Computers for Beginners/Buying A Computer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22116 (bản sửa đổi 3803741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Desktops.Recall reopens the last closed document in the desktop in which the command is executed.
Từ trong câu: reopen, desktop, recall, last, close, document, command, execute
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This User interface will display a Main window (also known as the Desktop) which then can be accompanied by more windows.
Giao diện Người dùng này sẽ hiển thị một Cửa sổ chính (còn được gọi là Màn hình nền), sau đó có thể đi kèm với nhiều cửa sổ hơn.
Từ trong câu: main, interface, desktop, accompany, display, user, window, know
«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of computer systems/Role of an operating system (OS)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367791 (bản sửa đổi 4343012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng desktop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| desktop opendoc | 25 lần |
| desktop computers | 104 lần |
| gnome desktop | 31 lần |
| kde desktop | 20 lần |
| desktop publishing | 62 lần |
| desktop environments | 51 lần |
| desktop pcs | 15 lần |
| desktop laptop | 16 lần |
| desktop environment | 110 lần |
| linux desktop | 26 lần |
| desktop pc | 18 lần |
| desktop computer | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desktop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desktop trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ desktop hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desktop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desktop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desktop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desktop: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.