E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desktop”

81 câu thật có từ desktop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desktop nghĩa là máy tính để bàn. desktop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the top of a desk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desktop

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For example, the authors have found that an old desktop computer can serve well for a small village.

    Từ trong câu: desktop, example, author, find, old, computer, serve, well

    «FreedomBox for Communities/Introduction to FreedomBox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409481 (bản sửa đổi 3811979). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This means that desktops are often “locked-down” and you cannot make changes to the settings on PCs in your library.

    Từ trong câu: desktop, mean, often, lock, down, can, make, change

    «Applications of ICT in Libraries/Safe and Legal Use of ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58737 (bản sửa đổi 4341934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng desktop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
desktop opendoc25 lần
desktop computers104 lần
gnome desktop31 lần
kde desktop20 lần
desktop publishing62 lần
desktop environments51 lần
desktop pcs15 lần
desktop laptop16 lần
desktop environment110 lần
linux desktop26 lần
desktop pc18 lần
desktop computer87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desktop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desktop trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ desktop hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ desktop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desktop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desktop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desktop: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.