Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desktop”

82 câu thật có từ desktop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desktop nghĩa là máy tính để bàn. desktop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the top of a desk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desktop

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He crested the desktop and joined his brother in ferrying out more parts.

    Từ trong câu: desktop, join, brother, ferry, out, part

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Desktop computers were not just for engineers anymore; they began to make an appearance in homes and offices.

    Từ trong câu: anymore, desktop, computer, engineer, begin, make, appearance, home

    «Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng desktop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
desktop opendoc25 lần
desktop computers104 lần
gnome desktop31 lần
kde desktop20 lần
desktop publishing62 lần
desktop environments51 lần
desktop pcs15 lần
desktop laptop16 lần
desktop environment110 lần
linux desktop26 lần
desktop pc18 lần
desktop computer87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desktop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desktop trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ desktop hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ desktop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desktop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desktop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desktop: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.