Câu tiếng Anh có từ “designate”
174 câu thật có từ designate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: designate nghĩa là chỉ định. designate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a name or title to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ designate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That is filed in a desk drawer back in the receiving department, which I designated that those should be filed.
Từ trong câu: designate, drawer, file, desk, back, receive, department
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should my services be needed, the record or the war department will enable you to designate the station in which I can render best service."
Từ trong câu: designate, service, need, record, war, department, enable, station
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When his immediate predecessor was upon his deathbed, his ministers implored him to designate which of his many children should succeed him.
Từ trong câu: predecessor, designate, immediate, minister, many, child, succeed
Burton Holmes, The Burton Holmes Lectures, Volume 1 (of 10) In Ten Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #58281. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For unit swims in areas where lifeguards are not provided by others, the supervisor should designate two capable swimmers as lifeguards.
Đối với các đơn vị bơi ở những khu vực không có nhân viên cứu hộ, người giám sát nên chỉ định hai người có khả năng bơi lội làm nhân viên cứu hộ.
Từ trong câu: lifeguard, unit, swim, area, provide, other, supervisor, designate
«Scouting/BSA/Swimming Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237466 (bản sửa đổi 3654343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng designate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| designate hitter | 28 lần |
| designate representative | 70 lần |
| census designate | 33 lần |
| officially designate | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ designate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ designate trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ designate hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ designate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ designate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ designate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ designate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.