Câu tiếng Anh có từ “depressing”
87 câu thật có từ depressing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depressing nghĩa là chán nản. depressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing sad feelings of gloom and inadequacy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depressing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An occasional theatregoer, Feiffer ends the interview on a customary depressing note, saying that he is generally disappointed by even the biggest hits in town.
Từ trong câu: depressing, occasional, end, interview, customary, depress, note, say
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The “House of Detention” appeared to me the most awfully depressing place to which my erring footsteps had ever led me.
Từ trong câu: depress, depressing, house, appear, place, ever, lead
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the bewildering things about a new country, the absence of human landmarks is one of the most depressing and disheartening.
Từ trong câu: depress, depressing, human, absence, thing, new, country
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are simply the most depressing, unlovely resorts of sea-front and villas that one will see in a round of all the English resorts.
Từ trong câu: depress, villa, depressing, simply, resort, sea, front, see
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depressing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depressing trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ depressing hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depressing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depressing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depressing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depressing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.