Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depressing”

87 câu thật có từ depressing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depressing nghĩa là chán nản. depressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing sad feelings of gloom and inadequacy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depressing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Surely this must give rise to some fearful and depressing thoughts."

    Chắc chắn điều này phải làm nảy sinh một số suy nghĩ sợ hãi và chán nản."

    Từ trong câu: depressing, surely, give, rise, depress, think

    Timothy East, The Sheepfold and the Common; Or, Within and Without. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its recapture by the Serbians and their allies must, therefore, have had a corresponding depressing effect in Bulgaria.

    Từ trong câu: depressing, ally, therefore, correspond, depress, effect

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first day of the forty-mile portage we had to make before reaching fairly continuous water had been, as a whole, depressing.

    Từ trong câu: depressing, first, day, forty, mile, make, reach, fairly

    Dillon Wallace, The Lure of the Labrador Wild. Nguồn: Project Gutenberg #4019. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was, I must say, frightfully depressing; and all the more so because of tragic elements in my personal life at the time.

    Từ trong câu: depressing, personal, because, depress, tragic, element, life, time

    Edward Carpenter, My days and dreams. Nguồn: Project Gutenberg #78612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depressing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depressing trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ depressing hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depressing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depressing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depressing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depressing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.