Câu tiếng Anh có từ “depressing”
87 câu thật có từ depressing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depressing nghĩa là chán nản. depressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing sad feelings of gloom and inadequacy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depressing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Everybody was moving up to their summer houses, and the close air was depressing.
Từ trong câu: depressing, everybody, move, up, summer, house, close, air
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rain was pouring down and it was a horribly gloomy, depressing morning.
Từ trong câu: depressing, rain, pour, down, gloomy, depress, morning
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were times that the atmosphere around your home was depressing?
Từ trong câu: depress, depressing, time, atmosphere, around, home
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly the weather was depressing, for a thick, dull, persistent rain was falling by the time they reached home.
Từ trong câu: depress, dull, depressing, persistent, certainly, weather, thick, rain
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depressing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depressing trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ depressing hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depressing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depressing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depressing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depressing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.