Câu tiếng Anh có từ “depressing”
70 câu thật có từ depressing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depressing nghĩa là chán nản. depressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing sad feelings of gloom and inadequacy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depressing
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And finally the mere retrospective attitude brings with it the depressing mood of perfunctory activity.
Từ trong câu: retrospective, depressing, finally, mere, attitude, bring, depress, mood
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depressing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depressing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ depressing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depressing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depressing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depressing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depressing: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.