Câu tiếng Anh có từ “denominator”
69 câu thật có từ denominator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denominator nghĩa là mẫu số. denominator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the divisor of a fraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denominator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The weighted average number of shares is used on the denominator because of this fluctuation.
Từ trong câu: denominator, weight, average, number, share, use, because, fluctuation
«Market Value Ratios», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
"Information is the single commodity, a common denominator upon which all industrial societies must rely.
Từ trong câu: denominator, information, single, commodity, common, industrial, society, rely
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Money is the common denominator by means of which we express the value of different commodities.
Từ trong câu: denominator, money, common, mean, express, value, different, commodity
William Bennett Munro, Social Civics. Nguồn: Project Gutenberg #72924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The correlation between and , , appears in the denominator of both the estimating formula for and .
Từ trong câu: correlation, denominator, appear, estimate, formula
«The Regression Equation», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng denominator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| denominator polynomial | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denominator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denominator trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ denominator hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denominator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denominator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denominator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denominator: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.