Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “denominator”

69 câu thật có từ denominator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: denominator nghĩa là mẫu số. denominator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the divisor of a fraction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ denominator

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For the least common denominator of all the votes was that the Democrats should go and the Republicans come in.

    Từ trong câu: denominator, least, common, vote, go, come

    Walter Lippmann, Public opinion. Nguồn: Project Gutenberg #6456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fractions can be simplified down to their lowest term by dividing both the numerator and denominator by the greatest common factor.

    Từ trong câu: denominator, fraction, simplify, down, low, term, divide, great

    «Percents, fractions & decimals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320902 (bản sửa đổi 2818277). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is "the lowest common denominator".

    Từ trong câu: denominator, low, common

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The programming is shallowed to the lowest (and widest) common denominator.

    Từ trong câu: programming, program, shallow, low, wide, common, denominator

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng denominator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
denominator polynomial10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ denominator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denominator trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ denominator hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ denominator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denominator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denominator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denominator: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.