Câu tiếng Anh có từ “demo”
75 câu thật có từ demo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demo nghĩa là bản trình diễn. demo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a visual presentation showing how something works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demo
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This can also be done for plain text with (demo).
Từ trong câu: demo, plain, text
«HTML/Links», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=30211 (bản sửa đổi 2717342). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It could be doing your application, but it could also switch to another 'important' application at a critical point in time for your demo...
Nó có thể đang thực hiện ứng dụng của bạn, nhưng nó cũng có thể chuyển sang một ứng dụng 'quan trọng' khác vào thời điểm quan trọng cho bản demo của bạn...
Từ trong câu: demo, do, application, switch, another, important, critical, point
«Video Game Design/Programming/Framework/2D vs 3D/3D Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77100 (bản sửa đổi 4509541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This period, which anyone born during the last half of the past century can well remember, might be called the demo-socialistic phase of the modern Italian State.
Từ trong câu: demo, period, anyone, bear, last, half, past, century
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They can include: science demo, service, reverse engineering, art, improving, profiting, and inventing.
Từ trong câu: reverse, demo, include, science, service, engineer, art, improve
«General Engineering Introduction/ASEE Paper/Open Ended Project Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257617 (bản sửa đổi 2265999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng demo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demo trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ demo hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demo: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.