Câu tiếng Anh có từ “demo”
75 câu thật có từ demo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demo nghĩa là bản trình diễn. demo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a visual presentation showing how something works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demo
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some games feature a demo, that allow you to play some parts or use small features of the game.
Từ trong câu: demo, game, feature, allow, play, part, use, small
«Nintendo eShop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976798 (bản sửa đổi 10990136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While working for a talent agency, he made a demo tape for them and began landing work as a voice actor.
Từ trong câu: demo, work, talent, agency, make, tape, begin, land
«Trevor Devall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669098 (bản sửa đổi 10481617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng demo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demo trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ demo hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demo: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.