Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demo”

75 câu thật có từ demo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demo nghĩa là bản trình diễn. demo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a visual presentation showing how something works. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demo

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Attendees must give a demo, a session, or help with one, or otherwise volunteer / contribute in some way to support the event.

    Từ trong câu: demo, attendee, give, session, help, otherwise, volunteer, contribute

    «BarCamp - How to Run Your Own/The rules of BarCamp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217723 (bản sửa đổi 3239676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For you must not expect to have influence either with the Athenian Demos or with Demos the son of Pyrilampes, unless you become like them.

    Từ trong câu: demo, unless, expect, influence, either, son, become, like

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng demo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
demo tapes14 lần
demo by nvidia8 lần
demo tape27 lần
tech demo9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demo trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ demo hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demo: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.