Câu tiếng Anh có từ “delete”
154 câu thật có từ delete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delete nghĩa là xóa. delete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove or make invisible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delete
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It shouldn't but the agent deleted it though himself, I mean I included it in what I gave.
Từ trong câu: delete, agent, though, himself, mean, include, give
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So enthusiastic were the Republicans over her speech that they urged her to prepare it for publication, suggesting, however, that she delete the passage on woman suffrage.
Từ trong câu: delete, enthusiastic, speech, urge, prepare, publication, suggest, however
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will delete everything from the current position to the position you marked as a.
Từ trong câu: current, delete, everything, position, mark
«Learning the vi Editor/Advanced tasks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5074 (bản sửa đổi 3967413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You read several messages, delete the spam, and get irritated at the pop-up advertisements that keep jumping on your screen.
Từ trong câu: spam, read, several, message, delete, get, irritate, pop
«Survey of Communication Study/Chapter 8 - Mass Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211026 (bản sửa đổi 4621177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng delete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| delete files | 56 lần |
| delete the comma | 14 lần |
| update delete | 17 lần |
| delete the default | 28 lần |
| delete queries | 14 lần |
| automatically delete | 20 lần |
| insert delete | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delete trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ delete hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delete gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delete: Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.