Câu tiếng Anh có từ “delete”
153 câu thật có từ delete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delete nghĩa là xóa. delete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove or make invisible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delete
Anything you would like to delete as not being the truth, or add because it has been omitted?
Từ trong câu: delete, anything, like, truth, add, because, omit
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Symantec said that it was to "ensure that a user would not accidentally delete the files in the directory".
Từ trong câu: delete, ensure, user, accidentally, file, directory
«Symantec admits security flaw», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30749 (bản sửa đổi 4827004). · English Wikinews · CC BY 2.5
Would you delete the inaccurate statement and insert the accurate statement with your initials by the side of the changes, please?
Từ trong câu: delete, inaccurate, statement, insert, accurate, initial, side, change
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The processing sketch silently starts this batch process which would delete the file when done.
Từ trong câu: sketch, silently, process, start, batch, delete, file
«AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng delete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- delete files56 lần
- delete the comma14 lần
- update delete17 lần
- delete the default28 lần
- delete queries14 lần
- automatically delete20 lần
- insert delete15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delete trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ delete hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delete gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delete: Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.