Câu tiếng Anh có từ “delete”
154 câu thật có từ delete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delete nghĩa là xóa. delete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove or make invisible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delete
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The file to delete must be closed, or the function will fail.
Từ trong câu: delete, file, close, function, fail
«Windows Programming/File Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61573 (bản sửa đổi 1847277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course, pointers have to be used at the time of dynamic memory allocation (new) and deallocation (delete).
Tất nhiên, con trỏ phải được sử dụng tại thời điểm cấp phát bộ nhớ động (mới) và cấp phát bộ nhớ động (xóa).
Từ trong câu: delete, allocation, course, use, time, dynamic, memory, new
«C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Statements/Variables/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39492 (bản sửa đổi 4666406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Proliferating messages must be deleted when they grow old, so that the capacity of the system is not overwhelmed.
Từ trong câu: delete, proliferate, message, grow, old, capacity, system, overwhelm
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You must delete all sections entitled "Endorsements."
Từ trong câu: delete, section, entitle, endorsement
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The same must be done here as we want to delete only dedicated rows.
Từ trong câu: dedicate, delete, want, row
«Structured Query Language/Eliminate Duplicates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375562 (bản sửa đổi 4483762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng delete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| delete files | 56 lần |
| delete the comma | 14 lần |
| update delete | 17 lần |
| delete the default | 28 lần |
| delete queries | 14 lần |
| automatically delete | 20 lần |
| insert delete | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delete trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ delete hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delete gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delete: Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.