Câu tiếng Anh có từ “deforestation”
62 câu thật có từ deforestation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deforestation nghĩa là nạn phá rừng. deforestation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being clear of trees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deforestation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As their homelands continue to be destroyed by deforestation, rainforest peoples are also disappearing.
Từ trong câu: deforestation, continue, destroy, rainforest, people, disappear
«Amazon rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20406 (bản sửa đổi 10435135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The village is surrounded by a large forest but deforestation is a major problem in this area.
Từ trong câu: deforestation, village, surround, large, forest, major, problem, area
«Tayap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536527 (bản sửa đổi 9566193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This balance is not helped by deforestation around the world.
Từ trong câu: deforestation, balance, help, around, world
«Basic Geography/Climate/Weather Extremes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108057 (bản sửa đổi 4419054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The increase in deforestation can partly be explained by technology.
Từ trong câu: deforestation, increase, partly, explain, technology
«Lentis/Gold, Mercury, and Madre de Dios, Peru», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404010 (bản sửa đổi 4297206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Loss of trees (Deforestation) along the river banks was caused by steamboat crews' cutting trees to feed the engine fires.
Mất cây (Phá rừng) dọc theo bờ sông là do các thuyền viên tàu hơi nước chặt cây để đốt động cơ.
Từ trong câu: deforestation, loss, tree, river, bank, cause, crew, cut
«Kaskaskia, Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316307 (bản sửa đổi 10902433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deforestation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deforestation trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ deforestation hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deforestation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deforestation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deforestation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deforestation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.