Câu tiếng Anh có từ “crater”
172 câu thật có từ crater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crater nghĩa là miệng núi lửa. crater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped geological formation at the top of a volcano. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crater
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In all directions, on roadside, field and hill, geysers were rising, and yawning yellow craters forming from the impact of bursting shells.
Từ trong câu: crater, yawn, roadside, impact, direction, field, hill, rise
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About this time there was a good deal of fighting on the left, where the Germans were trying to retake the St. Eloi craters.
Từ trong câu: crater, time, good, deal, fight, leave, try
Ralph Bignell, Sir, 1875-1952 [Editor] Ainsworth, The story of the 6th Battalion, the Durham Light Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #16660. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was dreaming about that since I was this big, that I want to see a volcano, I want to look in the crater.
Từ trong câu: crater, volcano, dream, since, big, want, see, look
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These were slumbering craters full of cracks and fissures from which rose various gases.
Đây là những miệng hố đang ngủ yên đầy những vết nứt và khe nứt từ đó bốc lên nhiều loại khí khác nhau.
Từ trong câu: fissure, crater, full, crack, rise, various, gas
Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crater trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ crater hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crater gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crater: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.