Câu tiếng Anh có từ “cousin”
663 câu thật có từ cousin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cousin nghĩa là anh họ. cousin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the child of your aunt or uncle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cousin
Danh sách câu dẫn chứng (663 câu)
Yet again the same reasoning applies to the beautiful silver fox, which structurally in nowise differs from its red-furred cousin of more southern counties.
Từ trong câu: structurally, again, reason, apply, beautiful, silver, fox, differ
John, F.L.S., -1928 Watson, Poachers and Poaching · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
He made no answer but that which his eyes returned, and she added, still more confidently smiling: "Tell my cousin yourself: I give you leave.
Từ trong câu: confidently, make, answer, eye, return, add, still, smile
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
As to the pistols, nothing was easier than to cast a bullet to fit them, and he vehemently accused Herrera of having fabricated the account of his firing at his cousin.
Từ trong câu: fabricate, nothing, easy, cast, bullet, fit, accuse, account
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng cousin nằm ở trang từ điển: cousin đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cousin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cousin trong kho câu?
- Kho câu có 663 câu có từ cousin hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cousin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cousin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 177 câu, rồi Bậc B1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.