Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cooperate”

121 câu thật có từ cooperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cooperate nghĩa là hợp tác. cooperate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cooperate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A large number of small (and cheap) robots can cooperate to tackle a large problem.

    Từ trong câu: cooperate, large, number, small, cheap, robot, tackle, problem

    «Robotics/Exotic Robots/Cooperating Robots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25284 (bản sửa đổi 3142727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But if they cooperate, they can create value by composing their projects.

    Từ trong câu: cooperate, create, value, compose, project

    «The science of finance/Evaluation of projects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397439 (bản sửa đổi 4415235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In some areas the two town councils can cooperate.

    Từ trong câu: cooperate, area, town, council

    «Baarle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441918 (bản sửa đổi 9234067). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It's obvious that you're on some kind of an important mission, so we'll do all we can to cooperate."

    Từ trong câu: cooperate, obvious, kind, important, mission

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Flying Tigers. Nguồn: Project Gutenberg #50259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Women cannot cooperate--it’s against nature.”

    Từ trong câu: cooperate, woman, can, nature

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet the United States and Iran cooperated in Afghanistan, and both sides should explore whether this model can be replicated in the case of Iraq.

    Từ trong câu: explore, cooperate, replicate, unite, state, side, whether, model

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooperate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooperate trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ cooperate hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cooperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooperate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooperate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooperate: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.