Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cooperate”

121 câu thật có từ cooperate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cooperate nghĩa là hợp tác. cooperate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work together on a common enterprise of project. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cooperate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We would like to cooperate; but we have to survive in a competitive environment.

    Từ trong câu: cooperate, like, survive, competitive, environment

    «Development Cooperation Handbook/Issues/Our role as individuals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278454 (bản sửa đổi 4410854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must leave Atlanta Three "cooperating fully" with their numerous investigators.

    Từ trong câu: cooperate, leave, fully, numerous, investigator

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We have to get the user to cooperate with us.

    Từ trong câu: cooperate, get, user

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Generic Containers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304946 (bản sửa đổi 4652408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooperate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooperate trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ cooperate hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cooperate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooperate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooperate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooperate: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.