Câu tiếng Anh có từ “considering”
146 câu thật có từ considering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considering nghĩa là xét đến, tính đến hoàn cảnh thực tế. considering là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: taking into account; in view of a particular fact or circumstance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considering
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is perhaps no form better calculated to ensure the medical effects of the plant than the one we are now considering.
Từ trong câu: considering, perhaps, form, better, calculate, ensure, medical, effect
John Ayrton Paris, Pharmacologia Fourth American, from the Seventh London Edition. Nguồn: Project Gutenberg #62958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a play of line in the mullions, which, considering their size and strength, may be pronounced quite a masterpiece of art.
Từ trong câu: considering, masterpiece, play, line, consider, size, strength, pronounce
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As was said before, there is no use considering "if the race had been a few yards longer" the result might have been different.
Từ trong câu: considering, use, consider, race, yard, long, result, different
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Halting, she frowned a little in the effort of considering her further words, but there was nothing severe in the glance which she lifted to him as she began to speak.
Từ trong câu: considering, severe, little, effort, consider, further, word, nothing
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are certainly odd deficiencies in the house, considering the extraordinary evidences of wealth which are round me.
Từ trong câu: wealth, house, deficiency, considering, consider, are, certainly, extraordinary
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considering trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ considering hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considering: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.