E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congregate”

94 câu thật có từ congregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congregate nghĩa là tụ tập. congregate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come together, usually for a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ congregate

Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)

  • All forenoon the trails were dotted with incoming sleighs and the groups which began to congregate on Main Street grew rapidly in size and number.

    Từ trong câu: incoming, congregate, trail, group, begin, main, street, grow

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spot where our entertainers at Les Baux congregated was naturally the most inhabited portion of the town; as I say, there were at least a dozen human figures within sight.

    Từ trong câu: entertainer, spot, congregate, naturally, inhabit, portion, town, least

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be done only where men congregate in large and populous cities, where the want of amusement is best supplied; the recluse or the solitary man can be no musician.

    Từ trong câu: recluse, man, congregate, large, city, want, amusement, best

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jewish Immigrants tended to congregate in the lower-class neighborhoods within larger cities, many of which were considered overcrowded and dirty.

    Từ trong câu: overcrowd, immigrant, tend, congregate, low, class, neighborhood, large

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Sam Slatkin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240208 (bản sửa đổi 2142440). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congregate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congregate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ congregate hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congregate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congregate: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.