E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congregate”

94 câu thật có từ congregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congregate nghĩa là tụ tập. congregate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come together, usually for a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When Keith reached the store he found most of the men congregated there, discussing the whole affair in no light terms.

    Từ trong câu: congregate, reach, store, find, man, discuss, whole, affair

    H. A. Cody, The Frontiersman: A Tale of the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #31784. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ducks used to congregate in such large numbers on Rice Lake that their flight sounded louder than a train of cars.

    Từ trong câu: congregate, duck, use, large, number, rice, lake, flight

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her large artistic photographs are a permanent record of the remarkable people who congregated from time to time round the Poet's home in the island.

    Từ trong câu: congregate, large, artistic, photograph, permanent, record, remarkable, people

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many ships from various parts congregate at this harbour to buy stuffs, particularly from the Malabar country.

    Từ trong câu: harbour, congregate, many, ship, various, part, harbor, buy

    Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congregate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congregate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ congregate hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congregate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congregate: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.