Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “congregate”

94 câu thật có từ congregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congregate nghĩa là tụ tập. congregate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come together, usually for a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This can be done only where men congregate in large and populous cities, where the want of amusement is best supplied; the recluse or the solitary man can be no musician.

    Từ trong câu: recluse, man, congregate, large, city, want, amusement, best

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congregate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congregate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ congregate hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congregate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congregate: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.