Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “congregate”

94 câu thật có từ congregate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congregate nghĩa là tụ tập. congregate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come together, usually for a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The ducks used to congregate in such large numbers on Rice Lake that their flight sounded louder than a train of cars.

    Từ trong câu: congregate, duck, use, large, number, rice, lake, flight

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there is any particular variety more abundant than another, or procurable only in certain localities, the whole tribe generally congregate to partake of it.

    Từ trong câu: congregate, particular, variety, abundant, another, certain, whole, tribe

    Edward John Eyre, Journals of Expeditions of Discovery into Central Australia and Overland from Adelaide to King George's Sound in the Years 1840-1: Sent By the Colonists of South Australia, with the Sanction and Support of the Government: Including an Account of the Manners and Customs of the Aborigines and the State of Their Relations with Europeans: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5345. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congregate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congregate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ congregate hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congregate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congregate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congregate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congregate: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.