Câu tiếng Anh có từ “confusing”
70 câu thật có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confusing nghĩa là khó hiểu. confusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing confusion or disorientation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confusing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Always they found a confusing multitude of houses they could not take, and none they could.
Từ trong câu: confusing, always, find, confuse, house, take, none
H. G. Wells, Kipps: The Story of a Simple Soul. Nguồn: Project Gutenberg #39162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It comes with its own language and customs, some of which can be confusing or confounding at first.
Từ trong câu: confusing, come, language, custom, confuse, confound, first
«College Culture and Expectations», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
The young, while larger than sparrows, could be confusing since they are olive-brown above with a buffy scaled appearance.
Từ trong câu: sparrow, confusing, olive, young, large, confuse, since, brown
L. B. Carson, Introduction to our bird friends, volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #61319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But overly broad, or vague, or confusing patents could (and I believe have) hurt all of those efforts--even those being pursued out of altruism.
Từ trong câu: altruism, confusing, overly, broad, vague, confuse, patent, believe
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confusing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confusing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confusing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confusing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confusing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.