Câu tiếng Anh có từ “confusing”
70 câu thật có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confusing nghĩa là khó hiểu. confusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing confusion or disorientation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confusing
There are many confusing and contradictory statements made in the public press and by public speakers.
Từ trong câu: confusing, many, confuse, contradictory, statement, make, public, press
Benjamin Harrison, Speeches of Benjamin Harrison, Twenty-third President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unhappily, there is a patois in use among the creoles and other natives which is very confusing.
Từ trong câu: confusing, use, among, native, confuse
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where there is no likelihood of confusing it with southern pines, it is called simply yellow pine.
Từ trong câu: confusing, likelihood, confuse, southern, pine, call, simply, yellow
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shape of the wing is, however, very different in the two butterflies, and there is no probability of confusing one with the other.
Từ trong câu: confusing, shape, wing, however, different, butterfly, probability, confuse
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confusing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confusing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confusing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confusing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confusing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.