Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “confusing”
70 câu thật có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confusing nghĩa là khó hiểu. confusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing confusion or disorientation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confusing
At first there would be few such cries, and little danger of mistaking or confusing them.
Từ trong câu: confusing, first, cry, little, danger, mistake, confuse
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I presume that would be the most logical way of confusing this weapon with one of a larger caliber.
Từ trong câu: confusing, presume, logical, way, confuse, weapon, large
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a more complicated situation, the presented data would have been confusing and would be understood in fragments, stimulating the schizophrenic tendencies.
Từ trong câu: complicate, confusing, complicated, situation, present, data, confuse, understand
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confusing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confusing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confusing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confusing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confusing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.