Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “confusing”

70 câu thật có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confusing nghĩa là khó hiểu. confusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing confusion or disorientation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At first there would be few such cries, and little danger of mistaking or confusing them.

    Từ trong câu: confusing, first, cry, little, danger, mistake, confuse

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They came to her not like thoughts, but like quick rushes of her blood, partly confusing her.

    Từ trong câu: confusing, come, like, think, quick, rush, blood, partly

    May Sinclair, The Tree of Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #13883. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sisters, this has been the hardest and most confusing day that I have known in New York.

    Thưa các chị em, đây là ngày khó khăn và bối rối nhất mà tôi từng biết ở New York.

    Từ trong câu: confusing, sister, hard, confuse, day, know, new

    Ann S. Stephens, Phemie Frost's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #30245. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The common names for common insects in English are confusing.

    Từ trong câu: confusing, common, name, insect, confuse

    A. E., Sir Shipley, More Minor Horrors. Nguồn: Project Gutenberg #66726. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don’t quite see how the one bulb works everything, but these springs and things are a bit confusing.

    Tôi không hiểu rõ mọi thứ hoạt động như thế nào một bóng đèn, nhưng những lò xo và những thứ này hơi khó hiểu.

    Từ trong câu: confusing, quite, see, bulb, work, everything, spring, thing

    E. W. Hornung, The Camera Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #30096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You are simply confusing me, O’Shea,” I managed to say.

    Từ trong câu: confuse, confusing, simply, manage

    Sax Rohmer, Moon of madness. Nguồn: Project Gutenberg #77001. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confusing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confusing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confusing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confusing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confusing: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.