Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confusing”

82 câu thật có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confusing nghĩa là khó hiểu. confusing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: causing confusion or disorientation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confusing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The caliber and the caliber type may be confusing here.

    Từ trong câu: confusing, type, confuse

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The term "mental world" may seem confusing to some because we are accustomed to think of the mental and the material as being opposites.

    Từ trong câu: confusing, term, mental, world, seem, confuse, because, accustom

    L. W. Rogers, Elementary Theosophy. Nguồn: Project Gutenberg #30134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may be described as confusing the attraction of gravitation with the attraction of cohesion.

    Từ trong câu: gravitation, confusing, describe, confuse, attraction

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But then just think of all the other may-bes he had in his head, confusing him, buzzing to him all manner of beautiful things!

    Từ trong câu: buzz, confusing, think, head, confuse, manner, beautiful, thing

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may possibly adopt your idea, and ask to paint her portrait, only I dislike confusing my social and professional sides.

    Từ trong câu: only, portrait, professional, dislike, possibly, my, may, confuse

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confusing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confusing trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ confusing hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confusing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confusing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confusing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confusing: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.