Câu tiếng Anh có từ “compromised”
79 câu thật có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compromised nghĩa là bị tổn hại, bị xâm phạm an toàn hoặc suy giảm uy tín. compromised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: weakened, damaged, or exposed to risk, breach, or loss of integrity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compromised
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How far matters may be carried, or compromised, cannot yet be well determined.
Từ trong câu: compromised, far, matter, carry, compromise, can, well, determine
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wanted to buy it all, but compromised with my desire by buying what I could.
Từ trong câu: compromised, want, buy, compromise, desire
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly an envoy's position could hardly be more utterly compromised.
Từ trong câu: compromised, certainly, position, hardly, utterly, compromise
John Lothrop Motley, Life and Death of John of Barneveld: Complete (1609-1623). Nguồn: Project Gutenberg #4899. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Banks use mainframe computers which can rarely be hacked through cyberspace and can be compromised only physically in close co-operation with insiders.
Từ trong câu: compromise, computer, compromised, cyberspace, hack, rarely, physically, bank
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Psychosis beliefs that a person can be in a dangerous situation where their own life or others' safety can be compromised.
Niềm tin rối loạn tâm thần rằng một người có thể ở trong tình huống nguy hiểm mà mạng sống của chính họ hoặc sự an toàn của người khác có thể bị tổn hại.
Từ trong câu: belief, person, compromise, compromised, safety, dangerous, situation, life
«Harper College/Student Success/Self Care/Sleep Issues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247852 (bản sửa đổi 2012058). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compromised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compromised trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compromised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compromised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compromised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compromised: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.